trợ chiến

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động tham gia chiến đấu để hỗ trợ, tăng cường lực lượng cho một đơn vị đang trực tiếp giao chiến: Từ này diễn tả việc điều động bổ sung quân lực hoặc hỏa lực đến chiến trường nhằm hỗ trợ cho lực lượng chính đang chiến đấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ chỉ huy quyết định đưa một tiểu đoàn dự bị đi trợ chiến cho mặt trận phía Đông. (Bộ chỉ huy quyết định điều động một tiểu đoàn dự bị tham gia chiến đấu để hỗ trợ cho mặt trận phía Đông.)
    • Đơn vị pháo binh được lệnh di chuyển đến vị trí mới để trợ chiến kịp thời. (Đơn vị pháo binh được lệnh di chuyển đến vị trí mới để tham gia hỗ trợ chiến đấu đúng lúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong văn cảnh quân sự, chiến tranh hoặc các mô tả tính chất chiến đấu, xung đột. nhấn mạnh vào khía cạnh hỗ trợ, tăng viện trong khi trận chiến đang diễn ra.
Biến thể từ liên quan
  • Quân trợ chiến (danh từ): Chỉ lực lượng quân đội được điều động đến để tăng viện, hỗ trợ chiến đấu.
    • Các quân trợ chiến đã kịp thời mặt, giúp ổn định lại trận tuyến.
  • Trợ lực (động từ): Hỗ trợ thêm sức lực, thường dùng trong cả ngữ cảnh quân sự dân sự, phạm vi rộng hơn "trợ chiến".
  • Tăng viện (động từ): Bổ sung thêm lực lượng hoặc phương tiện, có thể dùng trong ngoài quân sự.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ chiến đấu: Tham gia với vai trò giúp đỡ, yểm trợ cho cuộc chiến.
  • Tăng cường chiến đấu: Làm cho lực lượng chiến đấu mạnh hơn bằng cách bổ sung.
  • Yểm trợ: Hỗ trợ bằng hỏa lực hoặc các biện pháp khác trong chiến đấu (thường nhấn mạnh hỏa lực).
Từ trái nghĩa
  • Đơn độc tác chiến: Chiến đấu một mình, không sự hỗ trợ, tăng viện từ bên ngoài.
  • Rút lui: Rút khỏi trận chiến, ngừng tham gia chiến đấu.
  1. Tham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến: Đưa một tiểu đoàn đi trợ chiến.